Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
的的喀喀湖
Dì dì kā kā Hú

Hồ Titicaca

Cụm từ
底定
dǐ dìng

(văn học) dẹp loạn; (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)

Cụm từ
滴定
dī dìng

chuẩn độ

Cụm từ
堤顶大路
dī dǐng dà lù

lối đi dạo

Cụm từ
滴定管
dī dìng guǎn

burette

Cụm từ
低低切切
dī dī qiè qiè

giọng thấp; nói thì thầm

Cụm từ
滴滴涕
dī dī tì

(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

Cụm từ
敌敌畏
dí dí wèi

(từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại organophosphate dùng làm thuốc trừ sâu)

Cụm từ
低地绣眼鸟
dī dì xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng vùng đất thấp (Zosterops meyeni)

Cụm từ
地动
dì dòng

động đất (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
地洞
dì dòng

đường hầm; hang động; hang; hầm trú ẩn

Cụm từ
䗖𬟽
dì dōng

(cổ) cầu vồng

Từ vựng
地动山摇
dì dòng shān yáo

đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa

Thành ngữ
地动仪
dì dòng yí

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hoành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132; viết tắt của 候風地動儀|候风地动仪[hou4 feng1 di4 dong4 yi2]

Viết tắt
帝都
dì dū

kinh đô hoàng gia

Cụm từ
滴度
dī dù

(hoá học, y học) hiệu giá

Cụm từ
低端
dī duān

giá rẻ

Cụm từ
地段
dì duàn

đoạn; khu vực

Cụm từ
底端
dǐ duān

đáy; mặt dưới; phần cuối

Cụm từ
低端人口
dī duān rén kǒu

lao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị của 低端產業從業人口|低端产业从业人口

Viết tắt
敌对
dí duì

thù địch; kẻ thù (phe phái); hiếu chiến

Cụm từ
地对空导弹
dì duì kōng dǎo dàn

tên lửa đất đối không

Cụm từ
敌对性
dí duì xìng

thù địch; sự thù địch

Cụm từ
dié

biến thể cũ của 迭[die2]

Từ vựng
dié

gặm; cắn

Từ vựng
dié

biến thể cũ của 喋[die2]

Từ vựng
dié

dòng lũ; lắm mồm

Từ vựng
dié

tổ kiến; gò đất

Từ vựng
dié

tường thành

Từ vựng
帝俄
Dì É

Nga hoàng

Cụm từ