底定 là gì?
底定 [dǐ dìng] có nghĩa là (văn học) dẹp loạn; (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề).
Nghĩa của từ 底定 trong tiếng Việt
- (văn học) dẹp loạn
- (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)
Cách đọc và ghi nhớ 底定
底定 được đọc là dǐ dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) dẹp loạn; (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .