Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
次文化
cì wén huà

tiểu văn hóa

Cụm từ
刺五加
cì wǔ jiā

ngũ gia bì gai (Acanthopanax senticosus), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
慈溪
Cí xī

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
慈禧
Cí Xǐ

Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908)

Cụm từ
磁吸
cí xī

(về nam châm) hút vật kim loại; (ví dụ) hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)

Cụm từ
刺苋
cì xiàn

rau dền gai (Amaranthus spinosus)

Cụm từ
磁县
Cí xiàn

huyện Từ, Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
慈祥
cí xiáng

hiền lành; nhân từ (thường dùng cho người lớn tuổi)

Cụm từ
词项逻辑
cí xiàng luó ji

logic phân loại

Cụm từ
词相似效应
cí xiāng sì xiào yìng

hiệu ứng tương tự từ ngữ

Cụm từ
此消彼长
cǐ xiāo bǐ zhǎng

(thành ngữ) một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không)

Thành ngữ
辞谢
cí xiè

từ chối một cách biết ơn

Cụm từ
磁性
cí xìng

từ tính; sự từ tính

Cụm từ
词形
cí xíng

hình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ); hình thái học (ngôn ngữ học)

Cụm từ
词性
cí xìng

loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.); phân loại từ vựng

Cụm từ
赐姓
cì xìng

(hoàng đế) ban họ

Cụm từ
辞行
cí xíng

nói lời tạm biệt; từ biệt; chia tay

Cụm từ
雌性
cí xìng

giống cái

Cụm từ
词性标注
cí xìng biāo zhù

gắn thẻ từ loại

Cụm từ
雌性接口
cí xìng jiē kǒu

đầu nối cái

Cụm từ
雌性激素
cí xìng jī sù

estrogen

Cụm từ
茨欣瓦利
Cí xīn wǎ lì

Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia

Cụm từ
雌雄
cí xióng

đực và cái

Cụm từ
雌雄同体
cí xióng tóng tǐ

lưỡng tính

Cụm từ
雌雄同体人
cí xióng tóng tǐ rén

người lưỡng tính

Cụm từ
雌雄同体性
cí xióng tóng tǐ xìng

tình trạng lưỡng tính

Cụm từ
雌雄异色
cí xióng yì sè

màu sắc giới tính

Cụm từ
慈溪市
Cí xī shì

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
慈禧太后
Cí xǐ tài hòu

Từ Hy Thái hậu (1835-1908), nhiếp chính 1861-1908

Cụm từ
刺绣
cì xiù

thêu; thêu thùa

Cụm từ