Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
刺刺不休
cì cì bù xiū

nói liên tục; nói không ngừng

Cụm từ
次贷
cì dài

cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]

Viết tắt
磁带
cí dài

băng từ; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]

Cụm từ
磁带机
cí dài jī

ổ băng

Cụm từ
次贷危机
cì dài wēi jī

khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]

Viết tắt
次大陆
cì dà lù

tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)

Cụm từ
磁单极子
cí dān jí zǐ

đơn cực từ

Cụm từ
刺刀
cì dāo

lưỡi lê

Cụm từ
此道
cǐ dào

những việc như vậy; những thứ như thế này; lĩnh vực công việc này; sự theo đuổi này; sở thích này; nỗ lực này

Cụm từ
次等
cì děng

hạng hai; loại hai

Cụm từ
次第
cì dì

thứ tự; trình tự; từng cái một

Cụm từ
此地
cǐ dì

ở đây; nơi này

Cụm từ
词典
cí diǎn

từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]; LT:部[bu4],本[ben3]

Cụm từ
辞典
cí diǎn

từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]); LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
词典学
cí diǎn xué

từ điển học

Cụm từ
辞掉
cí diào

bỏ việc; cách chức (một nhân viên)

Cụm từ
磁碟
cí dié

(đĩa) máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm)

Cụm từ
磁碟机
cí dié jī

ổ đĩa (máy tính); ổ (máy tính)

Cụm từ
磁钉
cí dīng

nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)

Cụm từ
此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu

Thành ngữ
磁动势
cí dòng shì

lực từ động

Cụm từ
慈恩宗
Cí ēn zōng

xem 法相宗[Fa3 xiang4 zong1]

Cụm từ
刺耳
cì ěr

chói tai

Cụm từ
词法
cí fǎ

hình thái học (ngôn ngữ học); cấu tạo từ và biến tố

Cụm từ
次方
cì fāng

(lũy thừa) mũ n

Cụm từ
次方言
cì fāng yán

phương ngữ phụ

Cụm từ
磁浮
cí fú

tàu đệm từ (loại tàu); nâng từ tính

Cụm từ
赐福
cì fú

ban phước

Cụm từ
此伏彼起
cǐ fú bǐ qǐ

xem 此起彼伏[ci3 qi3 bi3 fu2]

Cụm từ
慈福行动
cí fú xíng dòng

Tổ chức Operation Blessing (tổ chức cứu trợ từ thiện)

Cụm từ