Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
词干
cí gàn

gốc từ (trong ngôn ngữ học)

Cụm từ
茨冈
cí gāng

(từ mượn) tzigane; người Di-gan

Cụm từ
刺钢丝
cì gāng sī

dây thép gai

Cụm từ
磁感线
cí gǎn xiàn

đường sức từ

Cụm từ
磁感应
cí gǎn yìng

cảm ứng từ

Cụm từ
磁感应强度
cí gǎn yìng qiáng dù

mật độ từ trường

Cụm từ
辞格
cí gé

biện pháp tu từ

Cụm từ
赐给
cì gěi

ban cho; tặng

Cụm từ
词根
cí gēn

(ngôn ngữ học) gốc từ

Cụm từ
词根语
cí gēn yǔ

(ngôn ngữ học) ngôn ngữ phân tích

Cụm từ
磁共振
cí gòng zhèn

cộng hưởng từ

Cụm từ
磁共振成像
cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ (MRI)

Cụm từ
刺骨
cì gǔ

thấu xương; cắt da; cắt thịt; (lạnh) thấu xương

Cụm từ
慈姑
cí gu

cây từ cô (Sagittaria subulata, một loại thực vật dưới nước)

Cụm từ
茨菰
cí gu

cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)

Cụm từ
赐顾
cì gù

vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)

Cụm từ
次官
cì guān

thứ trưởng; quan chức cấp thứ hai

Cụm từ
辞官
cí guān

từ chức một chức vụ trong chính phủ

Cụm từ
磁轨炮
cí guǐ pào

súng railgun

Cụm từ
辞海
Cí hǎi

Từ Hải, từ điển bách khoa của Trung Quốc xuất bản lần đầu năm 1936

Cụm từ
词翰
cí hàn

sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt

Cụm từ
慈和
cí hé

hiền từ; hòa nhã

Cụm từ
伺候
cì hou

phục vụ; hầu hạ

Cụm từ
次后
cì hòu

sau đó; rồi

Cụm từ
此后
cǐ hòu

sau việc này; về sau; từ nay về sau

Cụm từ
刺花
cì huā

xăm hình; hình xăm

Cụm từ
磁化
cí huà

từ hóa

Cụm từ
词话
cí huà

hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh

Cụm từ
刺槐
cì huái

cây keo gai; Robinia pseudoacacia

Cụm từ
雌黄
cí huáng

thư hoàng; tri sunfua asen As2S3; thay đổi trong viết lách; phỉ báng; chỉ trích không có căn cứ

Cụm từ