Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
处置
chǔ zhì

xử lý; chăm sóc; trừng phạt

Cụm từ
触肢
chù zhī

kìm chân; xúc chi

Cụm từ
储值卡
chǔ zhí kǎ

thẻ giá trị lưu trữ; thẻ trả trước (điện thoại, giao thông v.v.)

Cụm từ
处之泰然
chǔ zhī tài rán

xem 泰然處之|泰然处之[tai4 ran2 chu3 zhi1]

Cụm từ
出众
chū zhòng

nổi bật; xuất sắc

Cụm từ
出钟
chū zhōng

(gái mại dâm) đi khách; theo khách về nhà

Cụm từ
初中
chū zhōng

trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])

Viết tắt
初衷
chū zhōng

ý định ban đầu

Cụm từ
初中生
chū zhōng shēng

học sinh trung học cơ sở

Cụm từ
楚州
Chǔ zhōu

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
滁州
Chú zhōu

thành phố cấp địa khu Chuzhou ở An Huy

Cụm từ
楚州区
Chǔ zhōu qū

quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
滁州市
Chú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Chuzhou ở An Huy

Cụm từ
楚庄王
Chǔ Zhuāng wáng

Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
出主意
chū zhǔ yi

đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên

Cụm từ
出自
chū zì

đến từ

Cụm từ
出资
chū zī

cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư

Cụm từ
厨子
chú zi

đầu bếp

Cụm từ
橱子
chú zi

tủ quần áo; tủ đựng; tủ đồ

Cụm từ
处子
chǔ zǐ

(văn học) trinh nữ; thiếu nữ

Cụm từ
除子
chú zǐ

ước số (toán học)

Cụm từ
出自肺腑
chū zì fèi fǔ

từ tận đáy lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
处子秀
chǔ zǐ xiù

màn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)

Cụm từ
出走
chū zǒu

rời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn

Cụm từ
出租
chū zū

cho thuê

Cụm từ
出租车
chū zū chē

taxi; xe thuê (Đài Loan)

Cụm từ
出罪
chū zuì

(pháp luật) được miễn hình phạt

Cụm từ
除罪
chú zuì

ân xá

Cụm từ
除罪化
chú zuì huà

phi hình sự hóa

Cụm từ
出租汽车
chū zū qì chē

taxi; xe taxi (Trung Quốc); xe thuê (Đài Loan); LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ