初中
trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
初中 thường mang nghĩa “trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 初中 cùng cụm 初中生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
học sinh trung học cơ sở
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường tiểu học cấp thấp (viết tắt của 初級小學|初级小学[chu1 ji2 xiao3 xue2])
›初级小学chū jí xiǎo xuétrường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])
›川外Chuān Wàiviết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›出血性登革热chū xuè xìng dēng gé rèsốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
›刹chàchùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
›传参chuán cāntruyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])
›参cāntham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng…
›参院cān yuànviết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.