Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đâm; chọc
chống chịu được; đứng vững trước thử thách
phô trương
dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
thể chất
ngừng làm việc
kích động sau lưng; kích động ngầm
biệt danh
gây rắc rối
con dấu; đóng dấu
chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng
chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng
nỗ lực; phấn đấu; một cố gắng
biệt danh
đâm thủng; xuyên thủng; (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
nức nở
con dấu; niêm phong
dừng ăn và nhả ra
chạm đến nỗi đau
mỉa mai
bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học
dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn
bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp
nhấp
(văn học) duyên dáng; quyến rũ
dừng; ngưng
con dấu; đóng dấu
bán hết; thoái vốn kinh doanh
chạm; (bóng) chạm đến (một vấn đề)
sản xuất mặt hàng; đầu ra; mặt hàng được sản xuất