Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
不知好歹
bù zhī hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác

Thành ngữ
不知何故
bù zhī hé gù

bằng cách nào đó

Cụm từ
不知进退
bù zhī jìn tuì

không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ

Thành ngữ
不知就里
bù zhī jiù lǐ

không biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết

Cụm từ
不置可否
bù zhì kě fǒu

từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến; không cam kết; lấp lửng

Cụm từ
不知利害
bù zhī lì hài

xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]

Cụm từ
不知疲倦
bù zhī pí juàn

không mệt mỏi; không nhận ra sự mệt nhọc

Cụm từ
不值钱
bù zhí qián

giá trị thấp

Cụm từ
不知轻重
bù zhī qīng zhòng

nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng; ngây thơ; không biết ai với ai; không có thứ tự ưu tiên

Thành ngữ
不知去向
bù zhī qù xiàng

không rõ tung tích; mất tích

Cụm từ
不知死活
bù zhī sǐ huó

hành động một cách liều lĩnh (thành ngữ)

Thành ngữ
不知所措
bù zhī suǒ cuò

không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng

Thành ngữ
不知所谓
bù zhī suǒ wèi

vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa

Cụm từ
不知所以
bù zhī - suǒ yǐ

không biết lý do; không biết phải làm gì

Cụm từ
不知所云
bù zhī suǒ yún

không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu

Cụm từ
不知所之
bù zhī suǒ zhī

không rõ tung tích

Cụm từ
不知天高地厚
bù zhī tiān gāo dì hòu

không biết trời cao đất dày; đánh giá quá cao khả năng của bản thân

Cụm từ
不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

tê liệt; không cảm xúc; thờ ơ; không quan trọng

Cụm từ
不知羞耻
bù zhī xiū chǐ

không biết xấu hổ; mặt dày

Cụm từ
不值一驳
bù zhí yī bó

(một lập luận) không đáng để phản bác

Cụm từ
不止一次
bù zhǐ yī cì

nhiều lần; hơn một lần

Cụm từ
不值一文
bù zhí yī wén

vô giá trị (thành ngữ); không có ích gì

Thành ngữ
不值一笑
bù zhí yī xiào

không có giá trị; vô giá trị

Cụm từ
不至于
bù zhì yú

không đến mức; không tệ như

Cụm từ
不知者不罪
bù zhī zhě bù zuì

Người không biết thì không có tội; Nếu không biết rõ, thì không thể bị trách nhiệm

Cụm từ
不治之症
bù zhì zhī zhèng

bệnh nan y

Cụm từ
补种
bǔ zhòng

gieo lại; trồng lại; trồng bổ sung

Cụm từ
部众
bù zhòng

quân đội

Cụm từ
不终天年
bù zhōng tiān nián

chết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不中意
bù zhòng yì

không hợp ý

Cụm từ