不置可否 là gì?
不置可否 [bù zhì kě fǒu] có nghĩa là từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến; không cam kết; lấp lửng.
Nghĩa của từ 不置可否 trong tiếng Việt
- từ chối bình luận
- không bày tỏ ý kiến
- không cam kết
- lấp lửng
Cách đọc và ghi nhớ 不置可否
不置可否 được đọc là bù zhì kě fǒu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến; không cam kết; lấp lửng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .