般若
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
›芭拉bā lāổi (từ mượn tiếng Đài Loan)
›芭拉芭拉bā lā bā lāpara para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các động tác đồng bộ phần thân trên (từ mượn…
›芭乐bā lèổi (từ mượn tiếng Đài Loan)
›般若波罗密多心经bō rě bō luó mì duō xīn jīngBát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
›般配bān pèixứng đôi; phù hợp
›般雀比拉多Bān què Bǐ lā duōPontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)
›舶来品bó lái pǐn(cũ) hàng nhập khẩu; hàng ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.