博士
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
博士 thường mang nghĩa “tiến sĩ (học vị học thuật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 博士 cùng cụm 博士生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.học vị tiến sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hậu tiến sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
›博士后bó shì hòuhậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
›博士生bó shì shēngnghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
›博学bó xuéuyên bác; học rộng
›博古通今bó gǔ tōng jīnam hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo
›博古Bó GǔBác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà…
›博士山Bó shì ShānBox Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
›博取bó qǔgiành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.