Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿瑞斯
Ā ruì sī

Ares, thần chiến tranh Hy Lạp; Sao Hỏa

Cụm từ
阿萨德
Ā sà dé

Assad (tên Ả Rập)

Cụm từ
阿塞拜疆
Ā sài bài jiāng

Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆人
Ā sài bài jiāng rén

Người Azerbaijan

Cụm từ
阿萨姆
Ā sà mǔ

Assam, Ấn Độ

Cụm từ
阿三
ā sān

(miệt thị) người Ấn Độ

Cụm từ
阿瑟
Ā sè

Arthur (tên)

Cụm từ
阿森
Ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
阿森纳
Ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Cụm từ
阿森斯
Ā sēn sī

Athens, Ohio

Cụm từ
阿森松岛
Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿瑟县
Ā sè xiàn

Quận Arthur, Nebraska

Cụm từ
阿瑟镇
Ā sè Zhèn

Thị trấn Arthur's, đảo Cat, Bahamas

Cụm từ
阿沙力
ā shā lì

biến thể của 阿莎力[a1 sha1 li4]

Cụm từ
阿莎力
ā shā lì

(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")

Khẩu ngữ
阿阇梨
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿阇黎
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿什哈巴德
Ā shén hā bā dé

Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan

Cụm từ
阿什拉维
Ā shén lā wéi

họ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine

Cụm từ
阿什哈巴特
Ā shí hā bā tè

Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan (Đài Loan)

Cụm từ
阿史那骨咄禄
Ā shǐ nà Gǔ duō lù

Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]

Cụm từ
阿是穴
ā shì xué

(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn

Cụm từ
阿谁
ā shuí

ai

Cụm từ
阿斯巴特
ā sī bā tè

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
阿斯巴甜
ā sī bā tián

aspartame (từ mượn)

Cụm từ
阿斯伯格
Ā sī bó gé

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔[A1 si1 pei4 er3 ge2 er3]

Cụm từ
阿斯顿·马丁
Ā sī dùn · Mǎ dīng

Aston Martin

Cụm từ
阿斯兰
Ā sī lán

Aslan (từ biên niên sử Narnia)

Cụm từ
阿斯利康
Ā sī lì kāng

AstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)

Cụm từ
阿斯马拉
Ā sī mǎ lā

Asmara, thủ đô của Eritrea

Cụm từ