Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
阿斯佩尔格尔
Ā sī pèi ěr gé ěr

Hans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo

Cụm từ
阿司匹林
ā sī pǐ lín

thuốc aspirin (từ mượn)

Cụm từ
阿斯匹林
ā sī pǐ lín

aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])

Cụm từ
阿斯匹灵
ā sī pí líng

aspirin (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
阿斯塔纳
Ā sī tǎ nà

Astana, thủ đô của Kazakhstan

Cụm từ
阿斯图里亚斯
Ā sī tú lǐ yà sī

Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục

Cụm từ
阿斯旺
Ā sī wàng

Aswan (thị trấn ở miền nam Ai Cập)

Cụm từ
阿斯旺高坝
Ā sī wàng gāo bà

đập Aswan ở miền nam Ai Cập

Cụm từ
阿松森岛
Ā sōng sēn Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿苏山
Ā sū Shān

Núi Aso, núi lửa hoạt động ở Kyushu, Nhật Bản

Cụm từ
阿特金斯
Ā tè jīn sī

Atkins (tên)

Cụm từ
阿特兰蒂斯
Ā tè lán dì sī

Atlantis

Cụm từ
阿特拉斯
Ā tè lā sī

Atlas (Titan trong thần thoại Hy Lạp); dãy núi Atlas ở bắc Phi

Cụm từ
阿嚏
ā tì

(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi)

Cụm từ
阿提拉
Ā tí lā

Attila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa

Cụm từ
阿土
ā tǔ

kẻ nhà quê; (miệt thị)

Cụm từ
阿托品
ā tuō pǐn

atropine C17H23NO3, thuốc alkaloid chiết xuất từ cây cà độc dược (Atropa belladonna)

Cụm từ
阿拖品化
ā tuō pǐn huà

sự atropin hóa

Cụm từ
阿图什
Ā tú shí

thành phố và huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]; thành phố Atushi gần…

Cụm từ
阿图什市
Ā tú shí shì

thành phố Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]; thành phố Atushi gần Kashgar, Tân…

Cụm từ
阿图什县
Ā tú shí Xiàn

huyện Atush hoặc Artux thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu, Tân Cương 克孜勒蘇柯爾克孜自治州|克孜勒苏柯尔克孜自治州[Ke4 zi1 le4 su1 Ke1 er3 ke4 zi1 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
阿佤
Ā wǎ

Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
阿瓦里德
Ā wǎ lǐ dé

Hoàng tử Alwaleed Bin Talal al-Saud của Ả Rập Xê Út

Cụm từ
阿瓦鲁阿
Ā wǎ lǔ ā

Avarua, thủ đô quần đảo Cook

Cụm từ
阿旺曲培
Ā wàng Qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ

Cụm từ
阿旺曲沛
Ā wàng qǔ pèi

Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)

Cụm từ
阿瓦提
Ā wǎ tí

huyện Awat ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
阿瓦提县
Ā wǎ tí xiàn

huyện Awat ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
阿魏
ā wèi

nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae

Cụm từ
阿维拉
Ā wéi lā

Ávila, Tây Ban Nha

Cụm từ