Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

bịt chân giữ ấm

Từ vựng

(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng

chim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]

Từ vựng

vẹt

Từ vựng

vịt

Từ vựng

hươu đực; bầy đàn

Từ vựng

sóc bay

Từ vựng
502胶
wǔ líng èr jiāo

keo cyanoacrylate

Từ vựng
X光
X guāng

tia X

Từ vựng

biến thể cũ của 西[xi1]

Từ vựng

đi; dạo

Từ vựng

biến thể cũ của 昔[xi1]

Từ vựng

biến thể cũ của 醯[xi1]

Từ vựng

kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)

Từ vựng

(cũ) người Giang Tây 江西[Jiang1 xi1]; đợi; người hầu; con đường

Từ vựng

thận trọng; vui vẻ; vui mừng

Từ vựng

(trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊)

Từ vựng

sáng rực; lộng lẫy; vẻ vang

Từ vựng

bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])

Từ vựng

bốn mươi

Từ vựng

biến thể cũ của 膝[xi1]

Từ vựng

thở; hút vào; hấp thụ; hít vào

Từ vựng

nghỉ ngơi

Từ vựng

cười to

Từ vựng

âm thanh nức nở

Từ vựng

thích; mến; thưởng thức; vui; cảm thấy hài lòng; hạnh phúc; vui sướng; vui mừng

Từ vựng

ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]

Từ vựng

cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)

Từ vựng

nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng

(tiếng thở dài); (huýt sáo)

Từ vựng