Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

thâm thúy; sâu sắc

Từ vựng
洿

đào (ao); nước tù đọng

Từ vựng

(tên của một số con sông ở Trung Quốc)

Từ vựng
𣲘

sông ở Hà Nam

Từ vựng

quạ; màu đen

Từ vựng

hâm nóng

Từ vựng

không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu

Từ vựng

(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân

Từ vựng

phản đối; húc

Từ vựng

ngọc kém chất lượng; một loại ngọc

Từ vựng

bình; chum

Từ vựng

nốt ruồi (phẳng)

Từ vựng

đá quý kém; một loại ngọc

Từ vựng

vui vẻ; dùng trong tên lịch sử

Từ vựng

nhảy múa; vung; vẩy

Từ vựng

fluorene C13H10; (cũ) tên của một loại cây dại ăn được

Từ vựng

rậm rạp cỏ dại

Từ vựng

không vâng lời; trái ngược; chống lại; đi ngược lại; vi phạm; ký tự không rõ, có thể là biến thể của 惡|恶[e4]

Từ vựng

con rết

Từ vựng

vu cáo

Từ vựng

nhầm lỗi; sai lầm; lỡ; gây hại; trì hoãn; bỏ bê; một cách sai lầm

Từ vựng

bướng bỉnh, ngang ngược

Từ vựng

bướng bỉnh; gặp phải

Từ vựng

mạ-; mạ

Từ vựng

trát; cái bay

Từ vựng

cái cuốc

Từ vựng

tungsten (hóa học)

Từ vựng

dùng trong 阢隉|阢陧[wu4 nie4]

Từ vựng

biến thể của 塢|坞[wu4]

Từ vựng

sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Từ vựng