Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cá mòi
(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
bụi bay (tiếng địa phương); bụi
bầu trời trong và không mây
có dáng vẻ núi non
dùng trong 暡曚[weng3 meng2]
(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên
biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm
đồ gốm đựng nước, rượu, v.v
xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]
biến thể của 甕|瓮[weng4]
ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)
cây cối um tùm
rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]
xem 蠮螉[ye1 weng1]
xẻng; mai; -oni (hóa học)
chim bắt ruồi
nghẹt (mũi); giọng mũi
lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)
bị gò bó
(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]
người hầu gái
lều
tôi; mình; của tôi
cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm
vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt
quay
màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)
làm bẩn
làm giàu; làm ẩm