Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
wēn

cá mòi

Từ vựng
wēng

(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u

Từ vựng
wěng

bụi bay (tiếng địa phương); bụi

Từ vựng
wěng

bầu trời trong và không mây

Từ vựng
wěng

có dáng vẻ núi non

Từ vựng
wěng

dùng trong 暡曚[weng3 meng2]

Từ vựng
wěng

(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm

Từ vựng
wèng

đồ gốm đựng nước, rượu, v.v

Từ vựng
wěng

xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]

Từ vựng
wēng

ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)

Từ vựng
wěng

cây cối um tùm

Từ vựng
wèng

rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]

Từ vựng
wēng

xem 蠮螉[ye1 weng1]

Từ vựng
𬭩
wēng

xẻng; mai; -oni (hóa học)

Từ vựng
wēng

chim bắt ruồi

Từ vựng
wèng

nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng

lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)

Từ vựng

bị gò bó

Từ vựng

(từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]

Từ vựng

người hầu gái

Từ vựng

lều

Từ vựng

tôi; mình; của tôi

Từ vựng

cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm

Từ vựng

vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt

Từ vựng

quay

Từ vựng

màu mỡ; giàu có; tưới tiêu; rửa (của sông)

Từ vựng

làm bẩn

Từ vựng

làm giàu; làm ẩm

Từ vựng