Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
诿
wěi

trốn tránh; đổ lỗi

Từ vựng
wèi

nói; gọi; tên; chỉ định; nghĩa; cảm giác

Từ vựng
wèi

khoa trương; khó tin

Từ vựng
wèi

biến thể của 讆[wei4]

Từ vựng
wèi

khoa trương; bịa đặt; sự sai sự thật

Từ vựng
wèi

biến thể của 躗[wei4]

Từ vựng
wēi

quanh co, uốn lượn; điệu bộ

Từ vựng
wéi

không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại

Từ vựng
wéi

cái thuổng

Từ vựng
wéi

cửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điện

Từ vựng
wēi

vịnh; áo

Từ vựng
wěi

xuất chúng; cao cả

Từ vựng
wèi

mây bay lên

Từ vựng
wēi

biến thể cũ của 溦[wei1]

Từ vựng
wéi

da mềm

Từ vựng
wěi

đúng; phải

Từ vựng
wěi

lộng lẫy

Từ vựng
𬱟
wěi

dáng đầu thư thái

Từ vựng
wèi

biến thể của 餵|喂[wei4]

Từ vựng
wèi

cho ăn

Từ vựng
wěi

bị cong; xiêu vẹo (về xương)

Từ vựng
wèi

lầu trên cổng cung điện (xưa)

Từ vựng
𬶏
wéi

một loại cá trích có đầu giống cá tằm

Từ vựng
wěi

cá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus

Từ vựng
wèn

biến thể cũ của 絻[wen4]

Từ vựng
wěn

cắt ngang (cổ họng)

Từ vựng
wěn

nụ hôn; hôn; miệng

Từ vựng
wěn

khóe miệng; môi

Từ vựng
wèn

hỏi; thắc mắc

Từ vựng
wèn

(dùng trong tên nữ)

Từ vựng