Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn
lau chùi
(văn học) lau (nước mắt); ấn bằng ngón tay; thấm
ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67
xem 榲桲|榅桲[wen1 po5]
sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của…
(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
vân trong ngọc
biến thể cũ của 玟[wen2]
vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); LT:道[dao4]
dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống
biến thể tiếng Nhật của 穩|稳
ổn định; vững vàng; ổn thoả
rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự; bối rối; hỗn loạn; phiên âm Đài Loan [wen4]
đường; vết; dấu; mẫu; vân (gỗ, v.v.)
(cổ) trang phục tang
nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy
biến thể của 吻[wen3]
biến thể cũ của 蚊[wen2]
con muỗi
biến thể cũ của 蚊[wen2]
biến thể cũ của 蚊[wen2]
lợn đầu ngắn
biến thể của 轀|辒, xe tang
xe tang
nhìn xuống
huyện Wen, tỉnh Hà Nam
mây nhiều màu
biến thể của 鰮|鳁, cá mòi