Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
wěn

không có trật tự; lộn xộn; hỗn loạn

Từ vựng
wèn

lau chùi

Từ vựng
wèn

(văn học) lau (nước mắt); ấn bằng ngón tay; thấm

Từ vựng
wén

ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67

Từ vựng
wēn

xem 榲桲|榅桲[wen1 po5]

Từ vựng
Wèn

sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国

Từ vựng
wēn

ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ; (dạng kết hợp) ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng; ôn tập (bài học, v.v.); (y học cổ truyền) sốt; dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của…

Từ vựng
wén

(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ

Từ vựng
wén

vân trong ngọc

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 玟[wen2]

Từ vựng
wèn

vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.); LT:道[dao4]

Từ vựng
wēn

dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống

Từ vựng
wěn

biến thể tiếng Nhật của 穩|稳

Từ vựng
wěn

ổn định; vững vàng; ổn thoả

Từ vựng
wěn

rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự; bối rối; hỗn loạn; phiên âm Đài Loan [wen4]

Từ vựng
wén

đường; vết; dấu; mẫu; vân (gỗ, v.v.)

Từ vựng
wèn

(cổ) trang phục tang

Từ vựng
wén

nghe; tin tức; nổi tiếng; nổi danh; danh tiếng; tên tuổi; ngửi; ngửi thấy

Từ vựng
wěn

biến thể của 吻[wen3]

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

con muỗi

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
wēn

lợn đầu ngắn

Từ vựng
wēn

biến thể của 轀|辒, xe tang

Từ vựng
wēn

xe tang

Từ vựng
wén

nhìn xuống

Từ vựng
wén

huyện Wen, tỉnh Hà Nam

Từ vựng
wén

mây nhiều màu

Từ vựng
wēn

biến thể của 鰮|鳁, cá mòi

Từ vựng