所
thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động; LT:個|个[ge4]
thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động; LT:個|个[ge4]
所 thường mang nghĩa “thực ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 所 cùng cụm 所以 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vì vậy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tất cả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cái gọi là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần nào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v
›手shǒutay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định…
›戺shìbản lề cửa
›扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v
›戍shùđồn trú
›慑shèsợ; hãi sợ; sợ hãi; làm khiếp sợ; đe doạ
›慑shèkinh hãi
›怂sǒngdùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.