Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(cây)
mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước; lượng từ cho CD, phim, DVD…
dùng trong 犏牛[pian1 niu2]
dùng trong 猵狙[pian4 ju1]
tờ; mảnh viết; tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa); lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
bay nhanh
dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]
khoe khoang
đi khập khiễng
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)
biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua
lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
cá trê
nhẹ; thoăn thoắt
cướp; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiếng Đài Loan đọc là [piao4]
(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]
đi mua dâm
họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]
chết đói
thanh nhã; trau chuốt
gáo; môi múc
trắng
liếc nhìn
vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
(văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt
dùng cho 殍 piǎo, chết đói
bèo
dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]
biến thể của 飄|飘[piao1]
trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo