Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
鏊子
ào zi

chảo nướng

Cụm từ
阿片
ā piàn

thuốc phiện (từ mượn)

Cụm từ
阿皮亚
Ā pí yà

Apia, thủ đô của Nhà nước Độc lập Samoa

Cụm từ
阿婆
ā pó

bà; người mẹ chồng

Cụm từ
阿普尔顿
Ā pǔ ěr dùn

Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly

Cụm từ
阿普吐龙
ā pǔ tǔ lóng

apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]

Cụm từ
阿奇里斯
Ā qí lǐ sī

Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con trai của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm của Iliad

Cụm từ
阿奇霉素
ā qí méi sù

azithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax

Cụm từ
吖嗪
ā qín

azin; hợp chất dị vòng có chứa nitơ trong vòng như pyridine 吡啶[bi3 ding4] C5H5N, pyrazine 噠嗪|哒嗪[da1 qin2] C4H4N2 hoặc pyrimidine 嘧啶[mi4 ding4] C4H4N2

Cụm từ
A圈儿
A quān r

ký hiệu @

Cụm từ
阿Q正传
Ā Q Zhèng zhuàn

"AQ chính truyện", tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
阿荣旗
Ā róng qí

Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
阿瑞斯
Ā ruì sī

Ares, thần chiến tranh Hy Lạp; Sao Hỏa

Cụm từ
阿萨德
Ā sà dé

Assad (tên Ả Rập)

Cụm từ
阿塞拜疆
Ā sài bài jiāng

Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆人
Ā sài bài jiāng rén

Người Azerbaijan

Cụm từ
阿萨姆
Ā sà mǔ

Assam, Ấn Độ

Cụm từ
阿三
ā sān

(miệt thị) người Ấn Độ

Cụm từ
阿瑟
Ā sè

Arthur (tên)

Cụm từ
阿森
Ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
阿森纳
Ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Cụm từ
阿森斯
Ā sēn sī

Athens, Ohio

Cụm từ
阿森松岛
Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿瑟县
Ā sè xiàn

Quận Arthur, Nebraska

Cụm từ
阿瑟镇
Ā sè Zhèn

Thị trấn Arthur's, đảo Cat, Bahamas

Cụm từ
阿沙力
ā shā lì

biến thể của 阿莎力[a1 sha1 li4]

Cụm từ
阿阇梨
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿阇黎
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿什哈巴德
Ā shén hā bā dé

Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan

Cụm từ
阿什拉维
Ā shén lā wéi

họ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine

Cụm từ