Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
纵贯
zòng guàn

nghĩa đen: sợi dọc trong dệt vải; nghĩa bóng: đường dọc hoặc đường bắc-nam; xuyên qua; băng qua theo chiều dọc; xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam hoặc trên xuống dưới)

Cụm từ
总管
zǒng guǎn

phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản

Cụm từ
总管理处
zǒng guǎn lǐ chù

trụ sở chính; văn phòng điều hành chính

Cụm từ
总归
zǒng guī

dù sao; sau cùng; cuối cùng

Cụm từ
综合
zōng hé

toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp; tóm lại; tích hợp

Cụm từ
总合
zǒng hé

thu thập lại; cộng dồn; tổng cộng

Cụm từ
总和
zǒng hé

tổng

Cụm từ
综合报导
zōng hé bào dǎo

báo cáo tóm tắt; thông cáo báo chí; tóm lược

Cụm từ
综合报道
zōng hé bào dào

báo cáo toàn diện; báo cáo tổng hợp

Cụm từ
综合布线
zōng hé bù xiàn

hệ thống dây tích hợp

Cụm từ
棕褐短翅莺
zōng hè duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)

Cụm từ
综合法
zōng hé fǎ

phương pháp tổng hợp; lý luận tổng hợp

Cụm từ
综合服务数位网络
zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

Mạng số dịch vụ tích hợp; ISDN

Cụm từ
综合馆
zōng hé guǎn

tổ hợp (nhóm tòa nhà)

Cụm từ
棕黑
zōng hēi

nâu đậm

Cụm từ
纵横驰骋
zòng héng chí chěng

đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước

Cụm từ
纵横家
Zòng héng jiā

Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] và Trương Nghi 張儀|张仪[Zhang4 Yi2]

Cụm từ
纵横字谜
zòng héng zì mí

trò chơi ô chữ

Cụm từ
棕褐色
zōng hè sè

màu nâu rám nắng; màu nâu sepia

Cụm từ
综合性
zōng hé xìng

tính tổng hợp

Cụm từ
综合叙述
zōng hé xù shù

tóm tắt; một bản tóm tắt

Cụm từ
综合业务数字网
zōng hé yè wù shù zì wǎng

Mạng số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)

Cụm từ
综合艺术
zōng hé yì shù

nghệ thuật tổng hợp; nghệ thuật đa phương tiện

Cụm từ
综合征
zōng hé zhēng

hội chứng

Cụm từ
综合症
zōng hé zhèng

hội chứng

Cụm từ
棕红
zōng hóng

nâu đỏ

Cụm từ
总后勤部
Zǒng hòu qín bù

(quân sự) Tổng cục Hậu cần

Cụm từ
棕喉雀鹛
zōng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt họng nâu (Alcippe rufogularis)

Cụm từ
棕黄
zōng huáng

nâu nhạt

Cụm từ
纵虎归山
zòng hǔ guī shān

ngh. thả hổ về rừng; (ví von) tích tụ tai họa tương lai

Cụm từ