助手
trợ lý; người phụ tá
trợ lý; người phụ tá
助手 thường mang nghĩa “trợ lý; người phụ tá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 助手, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà…
›助战zhù zhànhỗ trợ (trong chiến đấu)
›助手席zhù shǒu xíghế phụ phía trước (trong xe hơi)
›助学金zhù xué jīntrợ cấp sinh viên; trợ cấp giáo dục; học bổng
›助推火箭zhù tuī huǒ jiàntên lửa đẩy phụ
›助教zhù jiàotrợ giảng
›助动词zhù dòng cítrợ động từ; động từ tình thái
›助残zhù cánhỗ trợ người khuyết tật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.