朱镕基
Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003
Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
›朱鹀zhū wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)
›朱红灯Zhū Hóng dēngChu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
›朱鹂zhū lí(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)
›朱诺Zhū nuòJuneau, thủ đô của Alaska; Juno, nữ thần hôn nhân của La Mã
›朱高炽Zhū Gāo chìChu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]
›朱红zhū hóngmàu chu sa
›朱迪亚Zhū dí yàGiu-đê-a
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.