Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ý nghĩa; nội dung của lời nói hoặc văn viết; ngữ nghĩa
nghĩa của từ; ngữ nghĩa
áo mưa; LT:件[jian4]
đủ lông đủ cánh
phân loại ngữ nghĩa
phân tích ngữ nghĩa
cải xoăn
không gian ngữ nghĩa
(cung kính) thư của ngài
âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung; ngữ âm; âm thanh; giọng nói; (Internet) trò chuyện thoại; tin nhắn…
in ấn trước
âm thanh văng vẳng
bản in trước
chăm sóc em bé
tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
nghỉ phép nuôi con (Đài Loan)
ứng suất trước
Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
tổng hợp giọng nói
kỹ năng ngữ âm
nhận dạng giọng nói
chứng mất ngôn ngữ do rối loạn phát âm
kênh liên lạc thoại
tín hiệu giọng nói
hộp thư thoại; tin nhắn thoại
ngữ âm học
nhận thức ngữ âm
lệnh giọng nói (cho nhận dạng giọng nói máy tính)
ngữ nghĩa