Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
愈来愈
yù lái yù

ngày càng càng lúc càng

Cụm từ
玉兰
Yù lán

hoa mộc lan Yulan

Cụm từ
预览
yù lǎn

xem trước

Cụm từ
玉兰花
yù lán huā

hoa mộc lan

Cụm từ
盂兰盆
Yú lán pén

xem 盂蘭盆會|盂兰盆会[Yu2 lan2 pen2 hui4]

Cụm từ
盂兰盆会
Yú lán pén huì

Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

Cụm từ
渔捞
yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
娱乐
yú lè

giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi

Cụm từ
娱乐场
yú lè chǎng

nơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
娱乐场所
yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

Cụm từ
鱼雷
yú léi

ngư lôi

Cụm từ
鱼类
yú lèi

các loài cá

Cụm từ
鱼雷艇
yú léi tǐng

tàu phóng lôi

Cụm từ
鱼类学
yú lèi xué

ngư học

Cụm từ
娱乐界
yú lè jiè

giới giải trí; showbiz

Cụm từ
遇冷
yù lěng

bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh; (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái

Cụm từ
娱乐中心
yú lè zhōng xīn

công viên giải trí; trung tâm giải trí; trung tâm tiêu khiển

Cụm từ
尉犁
Yù lí

huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
狱吏
yù lì

cai ngục; người cai ngục (xưa)

Cụm từ
玉里
Yù lǐ

thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
余力
yú lì

còn năng lượng (để làm việc khác)

Cụm từ
鱼丽
yú lì

trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
浴帘
yù lián

màn tắm

Cụm từ
雨量
yǔ liàng

lượng mưa

Cụm từ
余粮
yú liáng

lương thực dư thừa

Cụm từ
余量
yú liàng

phần còn lại; dư thừa; dung sai (tức là sai số cho phép)

Cụm từ
语料
yǔ liào

(ngôn ngữ học) tài liệu ngôn ngữ; dữ liệu ngôn ngữ

Cụm từ
预料
yù liào

dự báo; dự đoán; kỳ vọng

Cụm từ
语料库
yǔ liào kù

ngân hàng ngữ liệu

Cụm từ
渔猎
yú liè

đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ