Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
腰杆腰桿

yāo gǎn

腰杆 là gì?

腰杆 [yāo gǎn] có nghĩa là (lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng); (nghĩa bóng) chỗ dựa; sự hỗ trợ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腰杆 trong tiếng Việt

  1. (lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng)
  2. (nghĩa bóng) chỗ dựa
  3. sự hỗ trợ

Cách đọc và ghi nhớ 腰杆

腰杆 được đọc là yāo gǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(lưng của một người) (thường chỉ việc giữ thẳng); (nghĩa bóng) chỗ dựa; sự hỗ trợ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan