Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
胸中
xiōng zhōng

tâm trí của một người

Cụm từ
胸中无数
xiōng zhōng wú shù

xem 心中無數|心中无数[xin1 zhong1 wu2 shu4]

Cụm từ
雄壮
xióng zhuàng

hùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ

Cụm từ
胸椎
xiōng zhuī

đốt sống ngực; mười hai đốt sống ngực phía sau lồng ngực của con người và hầu hết động vật có vú

Cụm từ
戏偶
xì ǒu

con rối tay; LT: 尊[zun1]

Cụm từ
西欧
Xī ōu

Tây Âu

Cụm từ
西欧联盟
Xī ōu Lián méng

Liên minh Tây Âu (WEU)

Cụm từ
喜帕
xǐ pà

khăn voan cô dâu (che mặt)

Cụm từ
洗牌
xǐ pái

xào bài

Cụm từ
吸盘
xī pán

miếng hút; cái giác

Cụm từ
吸盘鱼
xī pán yú

cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
洗盆
xǐ pén

chậu (đồ chứa nước)

Cụm từ
嘻皮
xī pí

hippie (từ mượn)

Cụm từ
嬉皮
xī pí

hippie (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
西皮
xī pí

một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]

Cụm từ
矽片
xī piàn

chip silicon; cũng viết là 硅片[gui1 pian4]

Cụm từ
息票
xī piào

phiếu lãi; sổ cổ tức

Cụm từ
戏票
xì piào

vé (rạp hát, v.v.)

Cụm từ
息屏
xī píng

tắt màn hình

Cụm từ
西平
Xī píng

huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
熹平石经
Xī píng shí jīng

bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN)

Cụm từ
西平县
Xī píng xiàn

huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn bật (AOD)

Cụm từ
嬉皮士
xī pí shì

hippie (từ mượn)

Cụm từ
嘻皮笑脸
xī pí xiào liǎn

xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]

Cụm từ
嬉皮笑脸
xī pí xiào liǎn

cười toe toét; cười tinh nghịch hoặc nịnh nọt

Cụm từ
西坡拉
Xī pō lā

Zipporah, vợ của Moses

Cụm từ
吸气
xī qì

hít vào; hít thở

Cụm từ
喜气
xǐ qì

vui vẻ; bầu không khí vui tươi

Cụm từ
希奇
xī qí

hiếm; lạ

Cụm từ