Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dấu hoa thị * (dấu câu)
làm từ thiện; làm việc tốt
sự hình thành hạt nhân
huyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
huyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
đỏ tươi
bệnh tinh hồng nhiệt
màu đỏ tươi
Thành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
khu Xinghualing của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
ảo tưởng tình dục; mơ tưởng tình dục về (ai đó)
Thành phố cấp huyện Hưng Hóa, Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
rất vui được gặp bạn
cảm hứng bất chợt; tia sáng tạo; ý tưởng loé lên
đưa hối lộ
hối lộ tình dục
tia lửa; vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])
rõ ràng; không mơ hồ
bạn tình
cách thức; tác phong; dấu vết; vết tích; đường mòn; lễ nghi
nóng nảy
xếp hạng sao; đẳng cấp hàng đầu; được đánh giá cao
liên sao; liên hành tinh
dấu vết; vết tích; chuyển động
nhà chiêm tinh (thời xưa)
tỉ lệ chi phí-hiệu quả
xây dựng; thi công
sẵn sàng bắt đầu việc gì; sắp hành động