Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
信封
xìn fēng

phong bì; Lượng từ:個|个[ge4]

Cụm từ
信丰
Xìn fēng

huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
信风
xìn fēng

gió mậu dịch

Cụm từ
新丰
Xīn fēng

Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新风
xīn fēng

xu hướng mới; phong tục mới

Cụm từ
欣逢
xīn féng

vào dịp vui mừng của

Cụm từ
薪俸
xīn fèng

lương; thu nhập

Cụm từ
信丰县
Xìn fēng xiàn

huyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
新丰县
Xīn fēng Xiàn

huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
新丰乡
Xīn fēng xiāng

xã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新风系统
xīn fēng xì tǒng

hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp

Cụm từ
信佛
xìn Fó

tin vào Phật giáo

Cụm từ
信服
xìn fú

tin tưởng; tin vào; có niềm tin; tôn trọng

Cụm từ
心服
xīn fú

chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục

Cụm từ
心腹
xīn fù

trợ lý tin cậy; người tâm phúc

Cụm từ
忻府
Xīn fǔ

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
新妇
xīn fù

cô dâu; (phương ngữ) con dâu

Cụm từ
欣弗
Xīn fú

tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006

Cụm từ
忻府区
Xīn fǔ qū

Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
新抚区
Xīn fǔ qū

quận Tân Phủ của thành phố Phủ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
性爱
xìng ài

tình dục; làm tình

Cụm từ
刑案
xíng àn

vụ án hình sự

Cụm từ
心甘
xīn gān

sẵn lòng; hài lòng

Cụm từ
心肝
xīn gān

cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính

Cụm từ
新干
Xīn gàn

Huyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây

Cụm từ
兴安
Xīng ān

huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây; liên minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông; quận Hưng An của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long…

Cụm từ
心肝宝贝
xīn gān bǎo bèi

cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Cụm từ
新港
Xīn gǎng

Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
新港乡
Xīn gǎng Xiāng

Xingang hoặc Hsinkang, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
兴安盟
Xīng ān méng

minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ