Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nói bừa; nói nhảm
nói bừa; nói nhảm
chìm xuống
quận Hạ Thành của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
thị trường Trung Quốc, ngoại trừ các thành phố hạng nhất và hạng hai
răng hàm dưới
vào bếp (chuẩn bị bữa ăn); nấu ăn
rũ xuống; xệ; rủ xuống; bị xệ; sa sút; (y học) sa
khoe khoang; nói khoác lác
môi dưới
lần tới
vết nhơ; khuyết điểm; thiếu sót
(về doanh số, giá cả, v.v.) giảm; rớt; suy giảm; sụt giảm
truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)
triều Hạ khoảng 2000 TCN
đặt hàng; gọi món; một đơn hàng (hàng hóa)
đẻ trứng
bị dọa sợ
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
sợ đến run rẩy
ra đồng; xuống giường; rời giường bệnh; được sinh ra
vết nhơ; khuyết điểm
giáng chức; chuyển xuống đơn vị cấp dưới
rơi xuống; lao dốc
đặt hàng (thương mại)
đưa ra một quyết định chắc chắn
đưa ra định nghĩa
bỏ thuốc độc; đầu độc
Chardonnay (loại nho)