Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)
không đau; không cảm giác đau
họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
quận Ngũ Thông Kiều của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
khu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
không tưởng (từ mượn)
ngoài trời; bên ngoài
Đừng quên! (văn học)
không có hy vọng; vô vọng; không có triển vọng
Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]
phương pháp không lưới (mô phỏng số); phương pháp không lưới
Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị
Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
không mùi vị; không ngon; không mùi; nhạt nhẽo; không thú vị
đạo lý vô vi của Đạo giáo; để mọi việc theo lẽ tự nhiên; tự do kinh tế
vô nghĩa; không ý nghĩa; không cần thiết
vô thứ nguyên (toán)
Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Thành phố Vô Vi, một thành phố cấp huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
huyện Vô Vi ở Sào Hồ 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
gấu koala
vượn