Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
(ngữ pháp) vị ngữ
cá ngừ (Đài Loan)
bit (tin học)
thành viên ủy ban
huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh
Bitcoin
ủy ban
cuộc họp ủy ban
huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
trưởng ủy ban
(Đài Loan) byte (máy tính)
(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
phí phạt
caudipteryx (một loài khủng long có lông)
vần
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả
người làm giả
Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)
vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
người vi phạm; người phạm luật
để; vì; vì lợi ích của
người vi phạm
làm cho kinh sợ