Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
Marlboro (thuốc lá)
không có sai sót; hoàn chỉnh; hoàn hảo; không có gì để chê
thế hệ trẻ; người đến sau
tính hoàn bị
miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn
hoàn thành; kết thúc; làm xong
thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)
đồng hồ đeo tay
không bị vấy bẩn (cô gái); trinh nguyên; (hệ thống máy tính) sạch; không bị hỏng
quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
tỉnh Huambo của Angola
không kham nổi việc chơi; (nghĩa bóng) không chấp nhận được khi thua
bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)
chuyến tàu đêm
cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)
hoàn thành; thực hiện
quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
thì hoàn thành (ngữ pháp)
uyển ngữ
cách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự
điếu văn; lời điếu
điếu văn; lời điếu
công ty đồ chơi Bandai
chi Lan Vanda thuộc họ Lan
qua vô số thời đại
thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan