Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quán Internet
trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)
đồ khốn nạn; đồ chó đẻ
xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]
đồ khốn nạn; tạp chủng
khuôn in lưới
quên cội nguồn
Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
Vương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
Núi Wangbur, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng
(dệt may) vải lưới; vải tuyn
không thể quên
cỏ màn màn (Vaccaria segetalis); hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)
quên ăn
Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
thông thường; như thường lệ
triều đại
tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở
chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
bừng bừng
đỏ rực (y học)
đỏ rực (y học)
Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán