Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phương ngữ; tiếng địa phương
mặt bích
Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN
giết mổ; làm thịt
lò mổ; nhà máy giết mổ
nhãi ranh; đồ khốn
mai táng (trong đất)
con dấu; ấn; LT:方[fang1]
chính sách địa phương; quy định khu vực
đường gấp khúc lồi
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị
tự làm; bằng đất
trang điểm; làm cho đẹp lên
trên đường
tranh cuộn
thổ dân
lợn đất
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
người bản địa; thổ dân
thỏ; LT:隻|只[zhi1]
cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)
người đầu hói; đầu hói
nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải
sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk
quần lọt khe (nội y)
tài khoản chữ T (kế toán)
ổ flash USB
ổ flash USB
quần lót nam có túi nâng
(thể thao) đường trượt dạng chữ U; đường trượt half-pipe