Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong
nhận xe (xe mới mua từ đại lý, xe sửa xong từ tiệm, xe thuê ở sân bay, v.v.)
lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền); hoa hồng; phần trăm
từ ngữ kính trọng mở đầu
mùi cơ thể (khó chịu)
loại bỏ; vứt bỏ; thoát khỏi
nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra; đề nghị; đăng (trên trang web); rút (tiền mặt)
đề xuất; nêu gợi ý
biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ
tinh chế
nhắc lời (cho diễn viên hoặc người đọc)
dòng đề tặng; dành tặng
đội hình bậc thang (quân sự)
máy nhắc chữ
thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn
sản phẩm thay thế; phương án thay thế
nhiên liệu thay thế
vận đơn
dao cạo
đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến
đèn xách tay
giám sát (quân đội); bổ nhiệm (sĩ quan); lựa chọn và phân công
cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)
chỉ huy địa phương; tổng đốc (thời nhà Thanh và Minh)
gradient, độ dốc
tiếng vọng gradient
bậc thang (quân sự); (của một tổ chức) nhóm người cùng một cấp hoặc hạng
Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô
Thư của Thánh Phaolô gửi Tít
Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu