Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vững vàng; chắc chắn
Tabasco (bang miền nam Mexico)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)
mù quáng tuân theo
sụp đổ
lún xuống; lún sụt; sập xuống
đất khách; xa quê
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
tính khác biệt
Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
đi dạo trong tuyết
giày đi tuyết
dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở
dập đá (để sao chép bia ký)
cách dùng khác; mục đích khác
đi dạo dưới ánh trăng
Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc)
người khác; (xã hội học, triết học) Kẻ Khác
quá trình khác biệt hóa; khác hóa
tính chất khác biệt
đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)
Thế vận hội Đặc biệt
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
đối xử đặc biệt
đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
chăm sóc đặc biệt
nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân…