Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
踏踏实实
tā tā shí shí

vững vàng; chắc chắn

Cụm từ
塔瓦斯科
Tǎ wǎ sī kē

Tabasco (bang miền nam Mexico)

Cụm từ
塔尾树鹊
tǎ wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)

Cụm từ
踏袭
tà xí

mù quáng tuân theo

Cụm từ
塌下
tā xià

sụp đổ

Cụm từ
塌陷
tā xiàn

lún xuống; lún sụt; sập xuống

Cụm từ
他乡
tā xiāng

đất khách; xa quê

Cụm từ
他信
Tā xìn

Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
他性
tā xìng

tính khác biệt

Cụm từ
塔希提
Tǎ xī tí

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp

Cụm từ
踏雪
tà xuě

đi dạo trong tuyết

Cụm từ
踏雪板
tà xuě bǎn

giày đi tuyết

Cụm từ
踏雪寻梅
tà xuě xún méi

dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở

Cụm từ
拓印
tà yìn

dập đá (để sao chép bia ký)

Cụm từ
他用
tā yòng

cách dùng khác; mục đích khác

Cụm từ
踏月
tà yuè

đi dạo dưới ánh trăng

Cụm từ
塔扎
Tǎ zā

Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc)

Cụm từ
他者
tā zhě

người khác; (xã hội học, triết học) Kẻ Khác

Cụm từ
他者化
tā zhě huà

quá trình khác biệt hóa; khác hóa

Cụm từ
他者性
tā zhě xìng

tính chất khác biệt

Cụm từ
踏足
tà zú

đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)

Cụm từ
特奥会
Tè ào huì

Thế vận hội Đặc biệt

Cụm từ
特别
tè bié

khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là

Cụm từ
特别待遇
tè bié dài yù

đối xử đặc biệt

Cụm từ
特别感谢
tè bié gǎn xiè

đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt

Cụm từ
特别护理
tè bié hù lǐ

chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
特别客串
tè bié kè chuàn

nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)

Cụm từ
特别任务连
Tè bié Rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

Cụm từ
特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF

Cụm từ
特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân…

Cụm từ