特别
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
特别 thường mang nghĩa “khác thường; đặc biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 特别, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực…
›特刊tè kānấn bản đặc biệt (của tạp chí)
›特别任务连Tè bié Rèn wu liánĐơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
›特别客串tè bié kè chuànnghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
›特别待遇tè bié dài yùđối xử đặc biệt
›特免tè miǎnmiễn đặc biệt
›特别感谢tè bié gǎn xièđặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
›特别提款权tè bié tí kuǎn quánquyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.