Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
món nợ lâu năm
đồ ăn chay
khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)
Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]
Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
quá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!
giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)
tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]
số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
(sinh học) vật chủ
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
kêu gọi công chúng
dạng không chuẩn của một chữ Hán
diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ
(phương ngữ) kê
dư vị sau cơn say