Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
夙愿得偿
sù yuàn dé cháng

nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
夙愿以偿
sù yuàn yǐ cháng

hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện

Cụm từ
宿豫区
Sù yù qū

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
塑造
sù zào

tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)

Cụm từ
宿债
sù zhài

món nợ lâu năm

Cụm từ
素斋
sù zhāi

đồ ăn chay

Cụm từ
苏占区
Sū zhàn qū

khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)

Cụm từ
苏辙
Sū Zhé

Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
苏贞昌
Sū Zhēn chāng

Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
素质
sù zhì

phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản

Cụm từ
素质差
sù zhì chà

quá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!

Cụm từ
素质教育
sù zhì jiào yù

giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)

Cụm từ
宿州
Sù zhōu

Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
肃州
Sù zhōu

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
苏州
Sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏州大学
Sū zhōu Dà xué

Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)

Cụm từ
苏州河
Sū zhōu Hé

Sông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)

Cụm từ
苏州话
Sū zhōu huà

tiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]

Cụm từ
苏州码子
Sū zhōu mǎ zi

số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]

Cụm từ
肃州区
Sù zhōu qū

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
宿州市
Sù zhōu shì

Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
苏州市
Sū zhōu shì

Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿主
sù zhǔ

(sinh học) vật chủ

Cụm từ
诉诸
sù zhū

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

Cụm từ
诉状
sù zhuàng

bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công chúng

Cụm từ
俗字
sú zì

dạng không chuẩn của một chữ Hán

Cụm từ
嗉子
sù zi

diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
粟子
sù zi

(phương ngữ) kê

Cụm từ
宿醉
sù zuì

dư vị sau cơn say

Cụm từ