Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
塑性
sù xìng

tính dẻo

Cụm từ
苏醒
sū xǐng

tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức

Cụm từ
苏绣
Sū xiù

Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục…

Cụm từ
苏洵
Sū Xún

Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
素雅
sù yǎ

đơn giản nhưng thanh lịch

Cụm từ
素筵
sù yán

tiệc chay; cúng dường Phật

Cụm từ
素颜
sù yán

mặt mộc

Cụm từ
素养
sù yǎng

tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện

Cụm từ
夙夜
sù yè

sáng và tối; luôn luôn; mọi lúc

Cụm từ
宿夜
sù yè

ở lại qua đêm

Cụm từ
苏易简
Sū Yì jiǎn

Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
宿营
sù yíng

cắm trại; lưu trú

Cụm từ
宿营地
sù yíng dì

trại; địa điểm cắm trại

Cụm từ
苏伊士
Sū yī shì

kênh đào Suez

Cụm từ
苏伊士河
Sū yī shì hé

kênh đào Suez

Cụm từ
苏伊士运河
Sū yī shì Yùn hé

Kênh đào Suez

Cụm từ
素有
sù yǒu

có; có từ trước đến nay

Cụm từ
酥油
sū yóu

Cụm từ
酥油茶
sū yóu chá

trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
酥油花
sū yóu huā

tác phẩm điêu khắc bơ (hình thức nghệ thuật Tây Tạng dùng sơn làm từ sản phẩm sữa)

Cụm từ
宿豫
Sù yù

quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
粟裕
Sù Yù

Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
夙愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
宿怨
sù yuàn

mối hận cũ; nợ cũ cần giải quyết

Cụm từ
宿缘
sù yuán

(Phật giáo) mối quan hệ tiền định

Cụm từ
宿愿
sù yuàn

nguyện vọng ấp ủ từ lâu

Cụm từ
泝源
sù yuán

biến thể của 溯源[su4 yuan2]

Cụm từ
溯源
sù yuán

điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn

Cụm từ
诉冤
sù yuān

phàn nàn; xả nỗi oan ức

Cụm từ
诉愿
sù yuàn

kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)

Cụm từ