Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
宿松县
Sù sōng Xiàn

Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
酥松油脂
sū sōng yóu zhī

chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)

Cụm từ
诉讼中
sù sòng zhōng

đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng

Cụm từ
簌簌
sù sù

âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm

Cụm từ
苏台德地区
Sū tái dé Dì qū

Sudetenland

Cụm từ
俗套
sú tào

mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng

Cụm từ
速调管
sù tiáo guǎn

ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)

Cụm từ
苏铁
sū tiě

cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)

Cụm từ
俗体字
sú tǐ zì

dạng không chuẩn của chữ Hán

Cụm từ
苏瓦
Sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏维埃
Sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

Cụm từ
苏维埃俄国
Sū wéi āi É guó

Nga Xô viết (1917-1991)

Cụm từ
宿务
Sù wù

Cebu (tỉnh của Philippines)

Cụm từ
宿雾
Sù wù

Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)

Cụm từ
苏武
Sū Wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
宿务语
Sù wù yǔ

tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines

Cụm từ
宿雾语
Sù wù yǔ

tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
宿昔
sù xī

trước đây; trong quá khứ

Cụm từ
溯溪
sù xī

truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)

Cụm từ
夙嫌
sù xián

mối hận cũ; sự oán giận lâu đời

Cụm từ
宿县
Sù xiàn

huyện Tô, An Huy

Cụm từ
苏仙
Sū xiān

quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
素馅
sù xiàn

nhân rau

Cụm từ
塑像
sù xiàng

tượng (đúc hoặc nặn)

Cụm từ
苏仙区
Sū xiān qū

quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
速效
sù xiào

kết quả nhanh; tác dụng nhanh

Cụm từ
速效救心丸
sù xiào jiù xīn wán

thuốc tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim, bao gồm cả cơn đau thắt ngực)

Cụm từ
速效性毒剂
sù xiào xìng dú jì

tác nhân tác dụng nhanh

Cụm từ
速写
sù xiě

phác thảo nhanh

Cụm từ
苏西洛
Sū xī luò

Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014

Cụm từ