Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
索取
suǒ qǔ

hỏi; yêu cầu

Cụm từ
锁区
suǒ qū

khoá vùng (trò chơi điện tử, v.v.)

Cụm từ
索然
suǒ rán

tẻ nhạt; khô khan

Cụm từ
索然寡味
suǒ rán guǎ wèi

tẻ nhạt và vô vị

Cụm từ
索然无味
suǒ rán wú wèi

nhạt nhẽo; không hấp dẫn

Cụm từ
锁上
suǒ shàng

khóa; khoá lại; khoá chặt

Cụm từ
所生
suǒ shēng

cha mẹ (bố và mẹ)

Cụm từ
所剩无几
suǒ shèng wú jǐ

không còn lại bao nhiêu

Cụm từ
琐事
suǒ shì

chuyện vặt

Cụm từ
缩时摄影
suō shí shè yǐng

quay phim tua nhanh thời gian

Cụm từ
所属
suǒ shǔ

sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về; trực thuộc; dưới quyền chỉ huy

Cụm từ
锁闩
suǒ shuān

chốt; cái chốt (để khóa cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
所属单位
suǒ shǔ dān wèi

đơn vị trực thuộc; công ty con

Cụm từ
缩水
suō shuǐ

bị co lại (khi giặt); nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.)

Cụm từ
所思
suǒ sī

những gì người ta nghĩ; người hoặc điều đang nghĩ đến

Cụm từ
羧酸
suō suān

axit cacboxylic

Cụm từ
琐碎
suǒ suì

nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi; không đáng kể

Cụm từ
索索
suǒ suǒ

run rẩy

Cụm từ
索讨
suǒ tǎo

đòi hỏi; yêu cầu

Cụm từ
缩头乌龟
suō tóu wū guī

rùa rụt đầu; (nghĩa bóng) kẻ hèn nhát; nhát gan

Cụm từ
所为
suǒ wéi

điều một người làm; hành vi

Cụm từ
所谓
suǒ wèi

cái gọi là; điều được gọi là

Cụm từ
缩微平片
suō wēi píng piàn

vi phim

Cụm từ
所闻
suǒ wén

nghe được; điều mà người ta nghe

Cụm từ
琐闻
suǒ wén

mẩu tin tức

Cụm từ
琐细
suǒ xì

nhỏ nhặt

Cụm từ
索县
Suǒ xiàn

huyện Sog, tiếng Tây Tạng: Sog rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
所向无敌
suǒ xiàng wú dí

vô địch; không gì sánh được

Cụm từ
缩小
suō xiǎo

giảm; bớt; co lại

Cụm từ
缩小模型
suō xiǎo mó xíng

mô hình thu nhỏ

Cụm từ