所属
sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về; trực thuộc; dưới quyền chỉ huy
sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về; trực thuộc; dưới quyền chỉ huy
所属 thường mang nghĩa “sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 所属, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị trực thuộc; công ty con
›所指suǒ zhǐđối tượng được chỉ ra; như đã chỉ ra
›所居suǒ jūnơi cư trú; chỗ ở; nơi ở
›所多玛与蛾摩拉Suǒ duō mǎ yǔ É mó lāSodom và Gomorrah
›所幸suǒ xìngmay mắn thay (văn viết trang trọng)
›所多玛Suǒ duō mǎSodom
›所得suǒ dénhững gì người ta có được; lợi ích của một người
›所多Suǒ duōSoto
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.