索县
huyện Sog, tiếng Tây Tạng: Sog rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng
huyện Sog, tiếng Tây Tạng: Sog rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alexandr Solzhenitsyn (1918-2008), nhà văn Nga, nhân vật bất đồng chính kiến nổi tiếng thời Liên Xô, tác giả…
›索绪尔Suǒ xù ěrSaussure (tên)
›索罗斯Suǒ luó sīSoros (tên); George Soros hay György Schwartz (1930-), người Mỹ gốc Hungary, nhà đầu cơ tài chính và nhà từ…
›索索suǒ suǒrun rẩy
›索罗门Suǒ luó ménSolomon (tên); Quần đảo Solomon
›索福克里斯Suǒ fú kè lǐ sīSophocles (496-406 TCN), nhà soạn kịch Hy Lạp
›索菲亚Suǒ fēi yàSofia (thủ đô của Bulgaria)
›索福克勒斯Suǒ fú kè lè sīSophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả vở Oedipus Bạo vương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.