Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
四川旋木雀
Sì chuān xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川雉鹑
Sì chuān zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
思春
sī chūn

giống như 懷春|怀春[huai2 chun1]

Cụm từ
思春期
sī chūn qī

độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới; dậy thì

Cụm từ
四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cụm từ
四次
sì cì

lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn

Cụm từ
思忖
sī cǔn

suy ngẫm; suy tính; cân nhắc trong đầu

Cụm từ
四大
sì dà

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ lớn, 大鳴大放|大鸣大放[da4 ming2 da4 fang4]…

Cụm từ
厮打
sī dǎ

đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
四大发明
sì dà fā míng

bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ
四大佛教名山
Sì dà Fó jiào Míng shān

Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà 普陀山 ở Chiết Giang

Cụm từ
丝带
sī dài

ruy băng

Cụm từ
斯大林
Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
斯大林格勒
Sī dà lín gé lè

Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)

Cụm từ
斯大林格勒会战
Sī dà lín gé lè Huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役

Cụm từ
斯大林格勒战役
Sī dà lín gé lè Zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân Đức không chiếm được Stalingrad, sau…

Cụm từ
斯大林主义
Sī dà lín zhǔ yì

Chủ nghĩa Stalin

Cụm từ
四大美女
sì dà měi nǚ

bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1 Chan2] và Dương Ngọc Hoàn…

Cụm từ
四大名著
sì dà míng zhù

bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], Thủy hử 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3…

Cụm từ
死当
sǐ dàng

trượt (Đài Loan); (máy tính) bị sập; ngừng hoạt động

Cụm từ
死党
sǐ dǎng

bạn thân; bạn không rời; người theo trung thành

Cụm từ
斯当东
Sī dāng dōng

Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793

Cụm từ
司导
sī dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn…

Cụm từ
四大石窟
sì dà shí kū

bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1] tại Đại Đồng, Sơn Tây, hang Mạc Cao…

Cụm từ
四大天王
sì dà tiān wáng

bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Cụm từ
四大须生
sì dà xū shēng

bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
四德
sì dé

bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam; bốn đức hạnh của phụ nữ theo…

Cụm từ
斯德哥尔摩
Sī dé gē ěr mó

Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Cụm từ
四谛
sì dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải thoát chỉ khi diệt trừ đam mê…

Cụm từ