Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thuận triều
Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
theo thứ tự; theo trình tự đúng
thuận từ tính
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
nhân tiện
một cách suôn sẻ
dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt
trên đường
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
Thuận Đức, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2] Sơn Tây
êm tai
bức xạ tức thời
tiện ghé thăm
nơtron tức thời
nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!
phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội
người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc
phục tùng
chỉnh sửa văn bản cho dễ đọc
dịu dàng; hòa nhã
quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Thuận Hà của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
Huế, thành phố ở miền trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên
mượt mà
vài năm; nhiều năm