Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp huyện Thạch Thủ, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
vốn đã góp
vốn góp; vốn đã nộp (tài chính)
hơn mười; một tá hoặc hơn
sách lịch sử
(thực sự)
số thực (toán học); giá trị thực
rau theo mùa
Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
biết đếm và làm toán; biết tính toán; kỹ năng tính toán
cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.); (nghĩa bóng) thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
thăm dò tình hình
chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
tập hợp số thực
Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4] biên soạn và chỉnh lý
giá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
mười bốn; 14
thề hy sinh tính mạng
nhà hàng; quán ăn
thề chiến đấu đến chết
thơ sonnet
Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
Lycopodiopsida (thông đất)
trần tục; thuộc thế gian; trần thế
(hàng không) mất lực nâng
phong tục phổ biến của thời đó
tốc độ mỗi giờ
giải thích bằng cách đơn giản
ăn ở; phòng và ăn
tính toán sai; đánh giá sai