Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
闪眼
shǎn yǎn

chói mắt; nháy mắt; mở to mắt

Cụm từ
善言辞
shàn yán cí

hoạt ngôn; lưu loát

Cụm từ
山羊
shān yáng

con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cụm từ
山阳
Shān yáng

Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
赡养
shàn yǎng

chu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì

Cụm từ
赡养费
shàn yǎng fèi

tiền cấp dưỡng; trợ cấp nuôi con; khoản trợ cấp duy trì

Cụm từ
山羊胡子
shān yáng hú zi

râu dê

Cụm từ
山阳区
Shān yáng Qū

Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
山羊绒
shān yáng róng

len casơmia

Cụm từ
山阳县
Shān yáng Xiàn

Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
山羊座
Shān yáng zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座

Cụm từ
山腰
shān yāo

lưng chừng núi

Cụm từ
山药
shān yao

Dioscorea polystachya; khoai từ

Cụm từ
闪耀
shǎn yào

lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ

Cụm từ
山药蛋
shān yao dàn

(phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác

Cụm từ
山野
shān yě

núi và đồng ruộng

Cụm từ
善意
shàn yì

thiện chí; nhân từ; tốt bụng

Cụm từ
闪熠
shǎn yì

bùng lên; loé sáng

Cụm từ
善意的谎言
shàn yì de huǎng yán

lời nói dối vô hại

Cụm từ
善因
shàn yīn

(Phật giáo) nghiệp tốt

Cụm từ
山阴
Shān yīn

huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
煽阴风
shān yīn fēng

gây ra luồng gió xấu

Cụm từ
闪映
shǎn yìng

loé lên trước mắt; lấp lánh

Cụm từ
山阴县
Shān yīn xiàn

huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
善用
shàn yòng

giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt

Cụm từ
善有善报,恶有恶报
shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Cụm từ
善于
shàn yú

giỏi về; thành thạo

Cụm từ
山芋
shān yù

khoai lang

Cụm từ
闪语
Shǎn yǔ

ngôn ngữ Semit

Cụm từ
鳝鱼
shàn yú

cá chình

Cụm từ