Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chói mắt; nháy mắt; mở to mắt
hoạt ngôn; lưu loát
con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
chu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì
tiền cấp dưỡng; trợ cấp nuôi con; khoản trợ cấp duy trì
râu dê
Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
len casơmia
Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座
lưng chừng núi
Dioscorea polystachya; khoai từ
lóe sáng; lấp lánh; tỏa sáng; rạng rỡ
(phương ngữ) khoai tây; người quê mùa; chất phác
núi và đồng ruộng
thiện chí; nhân từ; tốt bụng
bùng lên; loé sáng
lời nói dối vô hại
(Phật giáo) nghiệp tốt
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
gây ra luồng gió xấu
loé lên trước mắt; lấp lánh
huyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt
ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
giỏi về; thành thạo
khoai lang
ngôn ngữ Semit
cá chình